(Chúng tôi cam kết không ép giá và luôn tư vấn minh bạch, công khai để đảm bảo quyền lợi cao nhất cho quý khách!)
Giá trên bảng là giá mua hiện tại, có thể thay đổi tùy theo chất lượng, thành phần và thị trường. Liên hệ ngay để được báo giá chính xác nhất!
| PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU | PHÂN LOẠI HÀNG | ĐƠN GIÁ MUA (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
|
|
||
| PHẾ LIỆU CHÌ | Chì thiếc cục, chì thiếc cuộn 60/40 2 | 388.000 - 1.300.000 |
| Chì bệnh, chì X-Quang | 35.000 - 50.000 | |
| Chì thiếc cục, chì thiếc cuộn 60/40 | 388.000 - 1.300.000 | |
|
|
||
| PHẾ LIỆU HỢP KIM | Bạc phế liệu, bạc quỹ tế chất | 7.000.000 - 15.000.000 |
| Thiếc: cuộn, thỏi, hạt, hợp kim thiếc | 1.200.000 - 3.700.000 | |
| Mũi khoan, dao phay, bánh cắt hợp kim | 380.000 - 890.000 | |
|
|
||
| MÁY MÓC | Máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất | Liên hệ để báo giá |
| PHÂN LOẠI HÀNG | ĐƠN GIÁ MUA (VNĐ/KG) | |
|---|---|---|
|
|
||
| PHẾ LIỆU CHÌ | ||
| Chì bệnh, chì X-Quang | 35.000 - 50.000 | |
| Chì thiếc cục, chì thiếc cuộn 60/40 | 388.000 - 1.300.000 | |
|
|
||
| PHẾ LIỆU HỢP KIM | ||
| Thiếc: cuộn, thỏi, hạt, hợp kim thiếc | 1.200.000 - 3.700.000 | |
| Mũi khoan, dao phay, bánh cắt hợp kim | 380.000 - 890.000 | |
|
|
||
| MÁY MÓC | ||